Trình tự thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án gắn với thành lập doanh nghiệp

  • 0

Trình tự thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án gắn với thành lập doanh nghiệp

Để việc thành lập công ty 100% vốn nước ngoài (thành lập công ty liên doanh) tại Việt Nam thuận lợi và nhanh chóng hãy liên hệ với Luật sư của Công ty Văn phòng Luật Nhiệt Tâm và Cộng sự. Với kinh nghiệm làm việc lâu năm, đội ngũ Luật sư của chúng tôi sẽ đưa ra những ý kiến tư vấn, giải pháp thiết thực và hiệu quả, thời gian thành lập công ty 100% vốn nước ngoài (thành lập công ty liên doanh) tại Việt Nam sẽ rút ngắn hơn rất nhiều.

 

1, Trình tự thực hiện:

– Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Bộ phận “một cửa”) và nhận giấy hẹn trả kết quả.

– Sở KH&ĐT: thụ lý hồ sơ, ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trình UBND Thành phố phê duyệt.

– Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết hồ sơ tại bô phận một cửa. Nếu hồ sơ không hợp lệ: kết quả là Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau khi sửa đổi hồ sơ, công dân nộp lại hồ sơ tại bộ phận một cửa và thực hiện theo trình tự như lần nộp đầu tiên.

2, Cách thức thực hiện:

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Bộ phận một cửa) của Sở KH&ĐT;

3, Thành phần hồ sơ, số lượng:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo mẫu BM-HAPI-11-03(Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006);

2. Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm);

3. Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập doanh nghiệp liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài theo qui định tại Điều 53, 54 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006;

4. Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp sử dụng vốn nhà nước để đầu tư hoặc liên doanh, liên kết với các thành phần kinh tế khác theo qui định của pháp luật.

5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh:

– Dự thảo Điều lệ Công ty;

– Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên theo mẫu: BM-HAPI-11-08 (Phụ lục II-1, Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 4/6/2010); Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần theo mẫu BM-HAPI-11-09 (Phụ lục II-2, Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 4/6/2010);Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty TNHH một thành viên theo mẫu BM-HAPI-11-23 (Phụ lục II-4, Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010), kèm theo các giấy tờ sau:

¨ Đối với nhà đầu tư là cá nhân: Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác theo qui định tại Điều 24, Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010.

¨ Đối với nhà đầu tư là tổ chức: bản sao hợp lệ quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác (có chứng thực của cơ quan nơi tổ chức đó đã đăng ký không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ); bản sao Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác; quyết định uỷ quyền kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác theo qui định tại Điều 24, Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của người đại diện theo uỷ quyền;

6. Các tài liệu khác

– Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo qui định của pháp luật phải có vốn pháp định;

– Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số các nhân đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo qui định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề (chứng chỉ hành nghề được cấp ở nước ngoài không có hiệu lực thi hành tại Việt Nam, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có qui định khác);

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ gốc.

4, Thời hạn giải quyết:

– Thời gian kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;

– Thời gian xem xét cấp GCNĐT: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5, Đối tượng thực hiện:

Tổ chức, cá nhân

6, Cơ quan thực hiện:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành phố Hà Nội.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở KH&ĐT Hà Nội.

c) Cơ quan phối hợp (nếu có): Các cơ quan liên quan (các Bộ, các Sở, Ngành, UBND quận, huyện…)

7, Kết quả giải quyết:

Giấy chứng nhận đầu tư

8, Lưu ý:

Khi nhận kết quả giải quyết hồ sơ, người đến nhận kết quả phải xuất trình bản gốc giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (còn hiệu lực) để đối chiếu. Nếu không phải NĐDTPL của doanh nghiệp trực tiếp đến nhận kết quả thì phải có giấy giới thiệu hoặc văn bản uỷ quyền theo quy định của pháp luật của NĐDTPL cho người đến nhận kết quả.

Trân trọng

VĂN PHÒNG LUẬT NHIỆT TÂM VÀ CỘNG SỰ
Mobile: 091.226.5766 – Tel: 04-8587.5605


Leave a Reply