Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành luật

khoi-to-vu-an-va-khoi-to-bi-can

Thuật ngữ tiếng anh trong ngành Luật thì rất nhiều và đa dạng và cũng khó để nhớ. Tuy nhiên nếu chúng ta biết những từ thông dụng sử dụng thường ngày khi làm việc thì lại là một điều không khó và có thể học hỏi, ghi nhớ được. Dưới đây là một số thuật ngữ tiếng anh thông dụng của ngành luật mà các bạn nên biết, đặc biệt với những ai đang quan tâm, làm việc về mảng đầu tư nước ngoài:

Tiếng ViệtTiếng Anh
GENERAL TERMS
khởi kiệnTo initiate a lawsuit, to sue
khởi kiện vụ án dân sựto institute a civil case
giải quyếtTo settle
yêu cầu giải quyết việc dân sựTo request the settlement of a civil matter
tố tụng dân sựcivil procedure (rules and procedures)
hoạt động tố tụng dân sựcivil proceedings
phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ(within) territorial jurisdiction
áp dụng pháp luật nghiêm chỉnh và thống nhấtstrict and consistent application of law
có căn cứ và hợp phápTo be well-grounded and lawful
quyết định theo đa sốTo make a decision by majority vote
vô tư, khách quan trong tố tụng dân sựimpartial and objective/ impartiality and objectivity in civil proceedings
thuần phong mỹ tục của dân tộcthe nation’s fine customs and practices
bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đìnhprofessional secrets, business secrets, personal secrets and family secrets
có hiệu lực pháp luậtlegally effective
Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sựspoken and written language used in civil proceedings
Vật chứngMaterial evidence
Chứng cứ trong vụ việc dân sự là những gì có thật được đương sự và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác giao nộp, xuất trình cho Tòa án trong quá trình tố tụng hoặc do Tòa án thu thập được theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định và được Tòa án sử dụng làm căn cứ để xác định các tình tiết khách quan của vụ án cũng như xác định yêu cầu hay sự phản đối của đương sự là có căn cứ và hợp phápEvidence in a civil case or matter is any matter of fact which is handed over or produced to the court by the parties, agencies, organizations or other individuals in the litigation process or collected by the court according to the order and procedures prescribed by this Code and used by the court as the basis for ascertaining objective details of the case as well as whether the parties’ claims or protests are well-grounded and lawful
việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứhandover, access to and disclosure of evidence
thi hành (bản án, quyết định của Tòa án)to enforce (a court’s judgment or decision)
thụ lýto accept
sổ thụ lý(case) acceptance register
thẩm quyền giải quyết của Tòa ánjurisdiction of the court
ủy thác tư phápJudicial entrustment
bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồngnon-contractual compensation for damage
Nhập hoặc tách vụ ánJoinder or separation of case
tình tiết, sự kiện, sự việcDetails, facts, events (Art. 95)
tập quáncustomary practices
giá trị áp dụng của tập quánvalidity of the application of customary practices
viện dẫn (tập quán)To refer to
tương tự pháp luậtanalogous law
án lệCourt precedent/ case law
lẽ công bằngEquity
lẽ phải
Lẽ công bằng được xác định trên cơ sở lẽ phải được mọi người trong xã hội thừa nhận, phù hợp với nguyên tắc nhân đạo, không thiên vị và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của các đương sự trong vụ việc dân sự đó.
righteousness
Equity shall be determined on the basis of righteousness recognized by everyone in the society conformity with humanitarian principles, impartiality and equality in rights and obligations of parties in the civil case or matter concerned.
Thời hạn tố tụngLitigation time limit
Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sựstatute of limitations for initiation of a lawsuit, statute of limitations for request for settlement of a civil matter
Năng lực pháp luật tố tụng dân sự
Năng lực pháp luật tố tụng dân sự là khả năng có các quyền, nghĩa vụ trong tố tụng dân sự do pháp luật quy định.
Capacity in civil procedure law
Capacity in civil procedure law means the capability to have law-prescribed rights and obligations in civil proceedings.
Năng lực hành vi tố tụng dân sự
Năng lực hành vi tố tụng dân sự là khả năng tự mình thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người đại diện tham gia tố tụng dân sự
Civil litigation act capacity
Civil litigation act capacity means the ability to exercise by oneself one’s own rights and perform one’s own obligations in civil proceedings or authorize a representative to participate in civil proceedings.
Giữ nguyên, thay đổi, bổ sung hoặc rút yêu cầu theo quy định của Bộ luật nàyto maintain, modify, supplement or withdraw their claims in accordance with this Code
Xuất trìnhTo produce
Chấp nhận hoặc bác bỏTo accept or reject
Xem xét lạito review
các vụ án về tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là vụ án dân sự)cases of civil, marriage and family, business, commercial and labor disputes (below referred collectively to as civil cases)
các việc về yêu cầu dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là việc dân sự)matters related to civil, marriage and family, business, commercial or labor claims (below referred collectively to as civil matters)
vụ án dân sự, việc dân sự (sau đây gọi chung là vụ việc dân sự)civil cases and civil matters (below referred collectively to as civil cases and matters)
vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoàia civil case or matter involving foreign elements
Vụ việc dân sự chưa có điều luật để áp dụng là vụ việc dân sự thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật dân sự nhưng tại thời điểm vụ việc dân sự đó phát sinh và cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu Tòa án giải quyết chưa có điều luật để áp dụngA civil case or matter for which applicable law does not exist is the one that falls within the scope of regulation of civil law but at the time it arises and the court is requested to settle it, there is no applicable law
Nhập hoặc tách vụ ánJoinder or separation of case
đơn khởi kiện, đơn yêu cầulawsuit petition, written request, petition
yêu cầu khởi kiệnLawsuit claim
yêu cầu phản tốCounter claim
yêu cầu độc lậpIndependent claim
đề nghị đối trừ (với nghĩa vụ của nguyên đơn)propose clearance/set-up against (the obligation of the plaintiff)
đơn kháng cáoWritten appeal
Quyết định kháng nghịProtest decision
bản án, quyết định dân sựcivil judgment, decision
Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa ánA court’s first-instance judgment, decision
Bản án, quyết định phúc thẩmappellate judgment or decision
trích lục bản án, bản án, quyết định của Tòa ánextract of a court’s judgment, court’s judgment or decision
phán quyết của Trọng tàiaward of an arbitrator/arbitral award
Quyết định cá biệt quy định tại khoản 1 Điều này là quyết định đã được ban hành về một vấn đề cụ thể và được áp dụng một lần đối với một hoặc một số đối tượng cụ thể. Trường hợp vụ việc dân sự có liên quan đến quyết định này thì phải được Tòa án xem xét trong cùng một vụ việc dân sự đó.Specific decision referred to in Clause 1 of this Article is a decision that has been issued concerning a specific issue and applied once to one or more than one specific subject. If a civil case or matter relates to this decision, they shall be altogether considered by the court.
hồ sơ vụ việc dân sựCivil case or matter file
biên bản phiên tòa, phiên họpMinutes of court hearings or meetings
bản khaiwritten testimony/statements
Biên bản ghi lời khai(written) record of testimony
Biên bản ghi kết quả thẩm định tại chỗOn-site appraisal result records
Văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi pháp lý do người có chức năng lập tại chỗDocuments recording events or legal acts, made on site by persons with official functions
Biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứWritten record of the examination of the handover, access to and disclosure of evidence
Biên bản về việc hòa giảiwritten record of the conciliation
cơ quan tiến hành tố tụngproceeding-conducting agencies
Các cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm có:
a) Tòa án;
b) Viện kiểm sát.
Civil proceeding-conducting agencies include:
a/ Courts;
b/ Procuracies.
Người tiến hành tố tụngproceeding-conducting persons
Những người tiến hành tố tụng dân sự gồm có:
a) Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án;
b) Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
Civil proceeding-conducting persons include:
a/ Chief justices, judges, people’s assessors, verifiers and court clerks;
b/ Chief procurators, procurators and examiners.
người tham gia tố tụngproceeding participants
đương sựA party
Đương sự trong vụ việc dân sự
Đương sự trong vụ án dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
Đương sự trong việc dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm người yêu cầu giải quyết việc dân sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
Parties in a civil case or matter
Parties in a civil case may be agencies, organizations and individuals, including plaintiff,  defendant and person with related interests or obligations.
Parties in a civil matter may be agencies, organizations and individuals including requester for settlement of a civil matter and a person with related interests or obligations.
Đương sự trong vụ việc dân sự
Đương sự trong vụ án dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
Đương sự trong việc dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm người yêu cầu giải quyết việc dân sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
Parties in a civil case or matter
Parties in a civil case may be agencies, organizations and individuals, including plaintiff,  defendant and person with related interests or obligations.
Parties in a civil matter may be agencies, organizations and individuals including requester for settlement of a civil matter and a person with related interests or obligations.
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sựdefense counsel of lawful rights and interests (below referred to as defense counsel) of a party
Nguyên đơnPlaintiff
Nguyên đơn trong vụ án dân sự là người khởi kiện, người được cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của người đó bị xâm phạm.

Cơ quan, tổ chức do Bộ luật này quy định khởi kiện vụ án dân sự để yêu cầu Tòa án bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách cũng là nguyên đơn.

Plaintiff in a civil case means the person who initiates a lawsuit or the person in favor of whom an agency or organization or another individual prescribed by this Code initiates a lawsuit to request a court to settle a civil case when it/he/she holds that the lawful rights or interests of such person have been infringed upon.

Agencies and organizations prescribed by this Code which initiate a civil lawsuit to request a court to protect public interests or the State’s interests in the fields under their respective charge are also the plaintiffs.

Bị đơnDefendant
Bị đơn trong vụ án dân sự là người bị nguyên đơn khởi kiện hoặc bị cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn bị người đó xâm phạm.Defendant in a civil case means the person against whom the plaintiff or an agency or organization or another individual prescribed by this Code initiate a lawsuit to request a court to settle a civil case when it/he/she holds that the lawful rights and interests of the plaintiff have been infringed upon by such person.
người yêu cầuRequester
Người yêu cầu giải quyết việc dân sựRequester for settlement of a civil matter
người bị yêu cầuRequested person/person who is requested, subject to a request
người có nghĩa vụthe obliged
người kháng cáoAppellant
người thân thích (của đương sự)Relative (of a party)
người chưa thành niênA minor
người mất năng lực hành vi dân sựPerson who loses his/her civil act capacity
người bị hạn chế năng lực hành vi dân sựPerson who has a limited civil act capacity
người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành viPerson who has difficulty in perceiving and controlling his/her acts
người khuyết tật nghe, nói hoặc khuyết tật nhìnperson who is audibly, verbally or visually impaired
người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quanPerson with related interests or obligations
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án dân sự là người tuy không khởi kiện, không bị kiện, nhưng việc giải quyết vụ án dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của họ nên họ được tự mình đề nghị hoặc các đương sự khác đề nghị và được Tòa án chấp nhận đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.Person with related interests or obligations in a civil case means a person who does not initiate a lawsuit or against whom no lawsuit is initiated, but the settlement of the civil case is related to his/her interests or obligations and, therefore, he/she requests on his/her own to participate or other parties request to involve him/her in the proceedings in the capacity as a person with related interests or obligations and such request is accepted by the court.
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong việc dân sựPerson with related interests or obligations in a civil matter
Người đại diện
Người đại diện trong tố tụng dân sự bao gồm người đại diện theo pháp luật và người đại diện theo ủy quyền
Representative
Representatives in civil proceedings include at-law representatives and authorized representatives.
quyền khởi kiện vụ án dân sự, yêu cầu giải quyết việc dân sựthe right to institute a civil case or request the settlement of a civil matter
Quyền quyết định và tự định đoạtright to decision and self-determination
Quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp phápright to defense of lawful rights and interests
các quyền yêu cầu, kiến nghị, kháng nghịrights to request, recommend or protest
quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sựright to complaint and denunciation in civil proceedings
quyền khởi kiện vụ ánThe right to initiate a lawsuit
quyền miễn trừ tư phápJudicial immunity
Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụngInherit litigation rights and obligations
xét xử vụ án dân sựtrial of/ to try/ hear a civil case
xét xử sơ thẩm vụ án dân sựfirst-instance trial of a civil case
xét xử tập thểtrial on a collegial basis
xét xử theo thủ tục rút gọntrial according to summary procedures
xét xử công khai; xét xử kínpublic trial; closed trial/hearing
Chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩmfirst-instance and appellate hearing regime
thủ tục phúc thẩmappellate procedures
thủ tục giám đốc thẩm hoặc tái thẩmcassation or reopening procedures
kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sựto supervise the observance of law in civil proceedings
giám đốc việc xét xửsupervision of trial/to supervise trial
Chánh án Tòa ánchief justice
Thẩm phánJudge
hội thẩm nhân dânpeople’s assessor
Thẩm tra viênevaluator
Thư ký Tòa áncourt clerk
Viện trưởng Viện kiểm sátChief procurator of a procuracy
Kiểm sát viênprocurator
Kiểm tra viêncontroller
người giám địnhexpert witness
Chấp hành viênEnforcer
Tòa án nhân dân tối caoPeople’s Supreme Court
Tòa án nhân dân cấp caosuperior people’s court
Tòa chuyên tráchSpecialized court
Tòa dân sựCivil court
Tòa gia đình và người chưa thành niênFamily and juvenile court
Tòa kinh tếEconomic court
Tòa lao độngLabor court
Hội đồng xét xử vụ án dân sựtrial panel for a civil case
Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sựfirst-instance trial panel for a civil case
Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sựappellate trial panel for a civil case
Hội đồng xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm vụ án dân sựCassation/reopening trial panel
Hội đồng giải quyết việc dân sựCivil matter settlement panel
Hội đồng định giá, định giá tài sảnProperty valuation, price appraisal council
Cơ quan thi hành ánjudgment enforcement agency
Viện kiểm sát cùng cấpSame-level procuracy
Viện kiểm sát cấp trên trực tiếpImmediate higher-level procuracy
phiên tòa sơ thẩm đối với những vụ ánfirst-instance court hearing on a civil case
phiên họp sơ thẩm đối với các việc dân sựfirst-instance meeting on a civil matter
phiên tòa, phiên họp phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩmappellate, cassation or re-opening court hearings and meetings
nội quy phiên tòaRules of a court hearing
hoãn phiên tòaTo postpone a court hearing
Tạm đình chỉ/ngừng phiên tòaTo adjourn a court hearing
tống đạt, chuyển giao, thông báo bản án, quyết định, giấy triệu tập, giấy mời và các giấy tờ khác của Tòa ánto serve, deliver or notify judgments, decisions, summons, invitations and other papers of courts
tranh tụng trong xét xửadversarial process in trial
adversarial principle/ system
Tranh tụng tại phiên tòaAdversarial process at a court hearing
trình bày, đối đáp, phát biểu quan điểm, lập luận về đánh giá chứng cứ và pháp luật áp dụng để bảo vệ yêu cầu, quyền, lợi ích hợp pháp của mìnhTo present statements, responses, views, arguments on the assessments of evidence and applicable law to defend their claims, lawful rights and interests
Tòa án điều hành việc tranh tụngThe court conducts/administers the adversarial process
tranh luận và đối đápArgument and response
trở lại việc hỏi và tranh luậnTo go back to the inquiry and argument session
nghị án và tuyên ánDeliberation and pronouncement of a judgment
bác bỏ yêu cầuto refute a claim
Tự mình ra quyết địnhTo issue a decision at one’s own discretion/initiative
Lời khai của đương sự, lời khai của người làm chứngA party’s statements, a witness’s testimony
Lấy lời khaiTaking testimony of
Đối chấtConfrontation
Trưng cầu giám định; yêu cầu giám địnhSolicit an expert assessment
việc giám định và kết luận giám địnhExpert assessment and conclusions of an expert assessment
Định giá tài sảnProperty valuation
Xem xét, thẩm định tại chỗOn-site inspection, appraisal
Kê biên tài sảnTo distrain a property
Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữFreezing assets at their depository
chuyển dịch quyền về tài sảnTo transfer property rights
tài sản vô chủ trên lãnh thổ Việt NamDerelict property in Vietnamese territory
vụ án dân sự không được hòa giảicivil cases which may not be conciliated
vụ án dân sự không tiến hành hòa giải đượccivil cases which cannot be conciliated
hòa giải thành ngoài Tòa ánsuccessful conciliation outside the court
Ly hôn, thuận tình ly hônDivorce, voluntary divorce
tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhânspousal common property in the marital period
người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôndirect child custodian after divorce
cấp dưỡngAlimony
sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ vì mục đích nhân đạochild birth as a result of assisted reproductive technology or surrogacy for humanitarian purpose
nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hônmale and female co-living as spouses without marriage registration
quyền thăm nom con sau khi ly hônright to see a child after divorce
thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồngagreement on the spousal property regime
thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡngprior performance of part of the alimony obligation
xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha, mẹdetermination of parents for a child/a child’s parents; or determination of a child for parents
Tranh chấp lao động cá nhânIndividual labor dispute
xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thảilabor disciplining in the form of dismissal
Tranh chấp lao động tập thể về quyềncollective labor dispute over rights
tranh chấp về nuôi con, chia tài sản sau khi ly hôndispute over child custody, post-divorce property division
người giúp việc gia đìnhdomestic maid
tập thể lao độngEmployees’ collective
người sử dụng lao độngEmployer
học nghề, tập nghềApprenticeship, internship
cho thuê lại lao độngsub-lease of employees
quyền công đoàn, kinh phí công đoàntrade union rights, dues
án phí, lệ phí
Án phí bao gồm án phí sơ thẩm và án phí phúc thẩm
Lệ phí bao gồm lệ phí cấp bản sao bản án, quyết định và các giấy tờ khác của Tòa án, lệ phí nộp đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự, lệ phí giải quyết việc dân sự và các khoản lệ phí khác mà luật có quy định
Court fee, fee
Court fee includes first-instance court fee and appellate court fee
Fees include fee for provision of copies of judgments, decisions or other papers of the court, fee for filing a written request for the court to settle a civil matter, fee for settlement of a civil matter and other fees prescribed by law
Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phícourt fee advance, fee advance
Chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoàiOverseas judicial entrustment cost
Tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoàiOverseas judicial entrustment cost advance
Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗon-site inspection and appraisal cost
Tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗon-site inspection and appraisal cost advance
Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩmObligation to pay the first-instance court fee
Phòng xử ánCourtroom
Phòng nghị ánDeliberation room

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

BẤM ĐỂ GỬI YÊU CẦU

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *